Năng lực hoạt động của bộ phận hóa, lý

Bộ phận hóa lý với những thiết bị chính như AAS, HPLC, IC, UV-VIS, DR... khả năng phân tích đa dạng trên các nền mẫu như đất, nước, phân bón, thức ăn chăn nuôi,… và giới hạn phát hiện đáp ứng tốt nhu cầu phân tích hiện nay.

 BẢNG NĂNG LỰC PHÂN TÍCH

TT

Sản phẩm/Chỉ tiêu thử

Phương pháp thử/Thiết bị đo

I

Nước và nước thải

1

pH(*)

SMEWW 4500 H+ B - 2012

2

Nhiệt độ(**)

Nhiệt kế

3

Độ đục(*)

HACH/2100N

4

Độ cứng

SMEWW 2340 C - 2012

5

Độ kiềm

SMEWW 2320 B - 2012

Độ acid

SMEWW 2310 B - 2012

Độ màu

HACH 8025/DR 5000

Độ trong(**)

Đĩa sechi

9

Clorua(*)

SMEWW 4500 Cl- B - 2012

  10 

Clorin(*)

SMEWW 4500 Cl B - 2012

 11

Nitrit(*)

SMEWW 4500 NO2- B - 2012

 12

Nitrat(*)

SMEWW 4500 NO3- E - 2012

        13       

Nitơ tổng(*)

HACH 10071/DR 5000

  14 

Sulfat(*)

SMEWW 4500 SO42- E - 2012

  15

P tổng(*)/Photphat(*)

SMEWW 4500 P E - 2012

   16 

BODn(*)

SMEWW 5210 D - 2012

  17

COD(*)

HACH 8000/DR 5000

  18 

DO(*)

TCVN 5499:1995

   19 

Chất rắn tổng số(*)

SMEWW 2540 B - 2012

20

Chất rắn lơ lửng(*)

SMEWW 2540 D - 2012

21 

Chất rắn hòa tan(*)

SMEWW 2540 C - 2012

22

Crom tổng(*)

SMEWW 3500 Cr B - 2012

23 

Crom (VI)(*)/ Crom (III) (*)

SMEWW 3500 Cr B - 2012

24 

Flo(*)

SMEWW 4500 F- D - 2012

25

Hydro Sulfua

SMEWW 4500 S2- F - 2012

26 

Dầu mỡ động thực vật(*)

SMEWW 5520 B - 2012

27 

Amoni(*)/Amoniac(*)

TCVN 5988:1995

28 

Cyanua

SMEWW 4500 CN- D - 2012

29 

Sắt(*)

SMEWW 3500 Fe B - 2012

SMEWW 3111 B - 2012

30 

Đồng(*)

SMEWW 3111 B - 2012

31 

Kẽm(*)

SMEWW 3111 B - 2012

32 

Mangan(*)

SMEWW 3111 B - 2012

33

Magie

SMEWW 3500 Mg B - 2012

34

Canxi

SMEWW 3500 Ca B - 2012

35

Kali

SMEWW 3111 B - 2012

36

Natri

SMEWW 3111 B - 2012

37

Niken

SMEWW 3111 B - 2012

38 

Chì(*)

SMEWW 3113 B - 2012

39 

Thủy ngân(*)

SMEWW 3112 B – 2012

TCVN 7877:2008

40

Arsen(*)

SMEWW 3114 C – 2012

TCVN 6626:2000

41

Cadmi

SMEWW 3112 C – 2012

SMEWW 3111 B – 2012

42

Chỉ số Pecmanganat

TCVN 6186:1996

43

Thực vật phiêu sinh

Hình thái học

44

Động vật phiêu sinh

Hình thái học

45 

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6336:1998

46

Tổng cacbon hữu cơ

Ref. TCVN 6634:2000

II

Đất/ Trầm tích

Chất khô và hàm lượng nước

TCVN 6648:2000

pH

TCVN 5979:2007

3

Hàm lượng Cl-

Ref. TCVN 4330:86

Hàm lượng SO42-

Ref. SMEWW 4500 SO42- B – 2012

5

Natri

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

6

Canxi

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

Kali

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

8

Đồng

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

9

Sắt

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

10 

Magie

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

11

Mangan

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

12

Kẽm

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

13 

Niken

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

14 

Chì(*)

TCVN 6496:2009

15 

Cacdemi

TCVN 6496:2009

TCVN 8246:2009

16

Thủy ngân(*)

TCVN 8882:2011

17

Arsen(*)

TCVN 8467:2010

18

Dầu mỡ động thực vật

Ref. SMEWW 5520 B – 2012

Ref. TCVN 4331:2001

19

Hàm lượng mùn

TCVN 9294:2012

III

Thức ăn chăn nuôi

1

Natri

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

Canxi

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

Kali

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

4

Đồng

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

Sắt

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

              6         

Magie

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

7

Mangan

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

8

Kẽm

AOAC 975.03/AOAC 999.11

TCVN 1537:2007

9

Niken

AOAC 975.03/AOAC 999.11

10

Độ ẩm(*)

TCVN 4326:2001

11

(*)

TCVN 4329:2007

12

Muối NaCl(*)

TCVN 4330:86

13

Lipid (*)

TCVN 4331:2001

14

Tro thô (*)

TCVN 4327:2007

15

Tro không tan trong HCl

ISO 5985:2002

16

Hàm lượng Nitơ và đạm thô(*)

TCVN 4328-1:2007

IV

Phân bón

1

Natri (tổng và hữu hiệu)

AOAC 965.09

2

Canxi

TCVN 5815:2001

Kali:

-          Tổng số(*)

-          Hữu hiệu(*)

TCVN 8562:2010

TCVN 8560:2010

4

Nitơ:

-          Tổng số(*)

-          Hữu hiệu

TCVN 8557:2010

TCVN 9295:2012

5

Phospho:

-          Tổng số (*)

-          Hữu hiệu(*)

TCVN 8563:2010

TCVN 8559:2010

Đồng

AOAC 965.09

7

Sắt

AOAC 965.09

8

Magie

TCVN 5815:2001

Mangan

AOAC 965.09

10

Kẽm

AOAC 965.09

11 

Niken

AOAC 965.09

12

Độ ẩm (*)

TCVN 4440:2004

9297:2012

13

Tổng các hợp chất hữu cơ

TCVN 9294:2012

V

Nông sản và thực phẩm

1

Xơ dinh dưỡng

TCVN 3700:1990

TCVN 4326:2001

2

Xơ thô

TCVN 3700:1990

TCVN 4326:2001

Natri

AOAC 975.03/AOAC 999.11

Canxi

AOAC 975.03/AOAC 999.11

5

Kali

AOAC 975.03/AOAC 999.11

Đồng

AOAC 975.03/AOAC 999.11

7

Sắt

AOAC 975.03/AOAC 999.11

8

Magie

AOAC 975.03/AOAC 999.11

9

Mangan

AOAC 975.03/AOAC 999.11

10 

Kẽm

AOAC 975.03/AOAC 999.11

11

Niken

AOAC 975.03/AOAC 999.11

12

Hàm lượng chất béo

AOAC 871.01

VI

Thủy hải sản

Độ ẩm

TCVN 3700:1990

Hàm lượng acid

TCVN 3702:2009

3

Chloramphenicol

TCVN 8140:2009 HPLC

4

Nitrofuran (từng dẫn xuất)                    

HPLC

5

Ciprofloxacin

HPLC

6

Enrofloxacin

HPLC

VII

Sản phẩm khác

1

Canxi trong vôi bột

TCVN 5815:2001

Ghi chú:

- (*) Chỉ tiêu được VILAS công nhận theo ISO/IEC 17025:2005

- (**) Chỉ tiêu đo tại hiện trường

- TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam

- AOAC: Association of Afficial Analytical Chemist

Một số thiết bị của Bộ phận:

hoaly1

hoaly2

hoaly3

hoaly4

Ngoài ra bộ phận còn trang bị các thiết bị đo nhanh hiện trường dùng để đánh giá chỉ tiêu môi trường không khí, nước như: máy lấy mẫu khí, máy đo pH, máy đo nhiệt độ, độ ẩm, máy đo bụi, máy đo tiếng ồn, máy đo khí độc,…

hoaly5

hoaly6

Với trang thiết bị hiện đại và nguồn nhân lực được đào tạo chuyên sâu, chúng tôi tin chắc sẽ đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng trên địa bàn và khu vực.

 Phòng Thí nghiệm

 

 Y nghia ngay KHCN-sua

001089643

  Số người đang online : 31.